guocphanh
guocphanhin

Guốc phanh BSH 0118

Miễn phí!

An toàn và đáng tin cậy đối với mọi điều kiện chuyển động

Mô tả sản phẩm

Đặc tính:

– Hệ thống giảm âm được ưu hóa (VSS)

– Mép vát và khe

– Các mâm phanh được sơn tĩnh điện

– Các má phanh và đĩa phanh bằng vật liệu chất lượng cao

– Đáp ứng và vượt xa các đặc điểm kỹ thuật của thiết bị chính hãng

– Hộp đựng dầu bôi trơn tổng hợp

Lợi ích:

– Chống sốc, giảm rung lắc

– Giảm ồn, tăng hiệu suất vận hành trong những điều kiện ẩm ướt.

– Độ mài mòn thấp, thân thiện với môi trường

– Hiệu suất vận hành tương đương hoặc cao hơn.

Ứng dụng cho các dòng xe

Lắp cho các dòng xe: TOYOTA ALTIS Saloon (_E12J_, _E12T_) / 1.3 11.2001 - 05.2004 64 Kv - 87 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA ALTIS Saloon (_E12J_, _E12T_) / 1.8 11.2001 - 07.2007 100 Kv - 136 Hp / 1ZZ-FE Petrol Engine TOYOTA AXIO/ALTIS TOYOTA BELTA TOYOTA COROLLA (ZZE12_, NDE12_, ZDE12_) / 1.8 VVTi 06.2004 - 02.2007 100 Kv - 136 Hp / 1ZZ-FE Petrol Engine TOYOTA COROLLA Combi (_E12J_, _E12T_) / 1.8 06.2004 - 02.2007 100 Kv - 136 Hp / 1ZZ-FE Petrol Engine TOYOTA COROLLA Estate (_E12J_, _E12T_) / 1.8 06.2004 - 02.2007 100 Kv - 136 Hp / 1ZZ-FE Petrol Engine TOYOTA COROLLA Saloon (_E12J_, _E12T_) / 1.3 11.2001 - 05.2004 64 Kv - 87 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA COROLLA Saloon (_E12J_, _E12T_) / 1.8 11.2001 - 07.2007 100 Kv - 136 Hp / 1ZZ-FE Petrol Engine TOYOTA ECHO TOYOTA FUN TOYOTA IQ TOYOTA PRIUS TOYOTA RUNX TOYOTA VIOS Saloon (ZSP9_, NCP9_) / 1.3 10.2012 - to p.t. 63 Kv - 86 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA VIOS Saloon (ZSP9_, NCP9_) / 1.5 03.2006 - to p.t. 80 Kv - 109 Hp / 1NZ-FE Petrol Engine TOYOTA VITZ TOYOTA WISH TOYOTA YARIS (NLP13_, NSP13_, NCP13_, KSP13_) / 1.0 09.2011 - to p.t. 51 Kv - 69 Hp / 1KR-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS (SCP1_, NLP1_, NCP1_) / 1.0 16V 04.1999 - 09.2005 50 Kv - 68 Hp / 1SZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS (SCP1_, NLP1_, NCP1_) / 1.3 16V 11.1999 - 09.2005 63 Kv - 86 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS (SCP1_, NLP1_, NCP1_) / 1.4 D-4D 12.2001 - 09.2005 55 Kv - 75 Hp / 1ND-TV Diesel TOYOTA YARIS (SCP9_, NSP9_, KSP9_, NCP9_, ZSP9_) / 1.0 GPL 01.2006 - to p.t. 51 Kv - 69 Hp / 1KR-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS (SCP9_, NSP9_, KSP9_, NCP9_, ZSP9_) / 1.0 VVT-i 01.2006 - to p.t. 51 Kv - 69 Hp / 1KR-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS (SCP9_, NSP9_, KSP9_, NCP9_, ZSP9_) / 1.3 VVT-i 11.2005 - to p.t. 63 Kv - 86 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS (SCP9_, NSP9_, KSP9_, NCP9_, ZSP9_) / 1.3 VVT-i 01.2006 - to p.t. 64 Kv - 87 Hp / 2SZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS (SCP9_, NSP9_, KSP9_, NCP9_, ZSP9_) / 1.5 (NCP91) 11.2005 - to p.t. 80 Kv - 109 Hp / 1NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS Saloon (ZSP9_, NCP9_) / 1.3 10.2012 - to p.t. 63 Kv - 86 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS Saloon (ZSP9_, NCP9_) / 1.5 03.2006 - to p.t. 80 Kv - 109 Hp / 1NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS VERSO (_NLP2_, _NCP2_) / 1.3 (NCP22) 11.1999 - 09.2005 63 Kv - 86 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS VERSO (_NLP2_, _NCP2_) / 1.3 (NCP22) 11.1999 - 09.2005 62 Kv - 84 Hp / 2NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS VERSO (_NLP2_, _NCP2_) / 1.4 D-4D (NLP22) 12.2001 - 09.2005 55 Kv - 75 Hp / 1ND-TV Diesel TOYOTA YARIS VERSO (_NLP2_, _NCP2_) / 1.5 (NCP21) 03.2000 - 09.2005 78 Kv - 106 Hp / 1NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS VERSO (_NLP2_, _NCP2_) / 1.5 (NCP21) 05.2003 - 09.2005 77 Kv - 105 Hp / 1NZ-FE Petrol Engine TOYOTA YARIS/VITZ
Video hướng dẫn cài đặt

Download cattalog